Ford Everest Ambiente 2.0L MT Everest số sàn 2020

Mã sản phẩm: 

Danh mục:  Ford Everest

999.000.000 

Chia sẻ bài viết:  

Ford Everest Ambiente 2.0L MT Everest số sàn 2020

Ford Everest Ambiente được Ford Việt Nam phân phối tại thị trường Việt Nam vào đầu năm 2018, hiện tại mức giá chưa được tiết lộ, nhưng theo một số nguồn tin mức giá của dòng xe Ford Everest số sàn này là cực kỳ lợp lý và dao động trong khoảng từ 800 đến 900 triệu. Ford Thanh Hóa sẽ phân phối chính hãng dòng xe này trong thời gian tới.

  • 2005 – Ford Everest chính thức có mặt tại Việt Nam là mẫu xe đa dụng được người tiêu dùng đánh giá cao sự bền bỉ, mạnh mẽ , an toàn và tiết kiệm nhiên liệu. Đến tháng 9/2015 đã có 23,358 xe được phân phối đến người tiêu dùng.
  • 2014 – Ford Everest được phát triển cho toàn cầu trong chiến lược “One Ford” mẫu xe toàn cầu được thiết kế và phát triển tại trung tâm thiết kế của Ford tại Australia.
  • 2016 – Ford Everest hoàn toàn mới , mẫu xe toàn cầu SUV hạng trung chính thức có mặt tại Việt Nam.

1. Động cơ và tính năng vận hành:

Kiểu động cơ: Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi. Trục cam kép có làm mát khí nạp
Nhiên liệu : Dầu (Diesel)
Hộp số sàn 6 cấp
Dung tích xi lanh (cc) 2198
Đường kính x Hành trình (mm) 86 x 94.6
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 160 (118KW) /3200
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 385/1600-2500

Tiêu hao nhiên liệu 7.6L/100 km
Hệ thống dẫn động Dẫn động 2 cầu chủ (4×4) động toàn thời gian 4WD
Khóa vi sai cầu sau – Có
Hộp số sàn 6 cấp
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/EPAS
Khả năng lội nước (mm) 800

2. Kích thước và trọng lượng:

 

Dài x Rộng x Cao (mm) 4892 x 1860 x 1837
Khoảng sang gầm xe (mm) 225
Chiều dài cơ sở (mm) 2850
Dung tích thùng nhiên liệu 71 Lít

3. Hệ thống treo:

Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và thanh chống lắc

Hệ thống treo sau Sử dụng lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts linkage.

4. Hệ thống phanh:

Phanh trước và sau Đĩa tản nhiệt
Cỡ lốp 255/60R17
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 17″

 

5. Trang thiết bị an toàn:

Túi khí – 2 túi khí trước
Hệ thống chống bó cứng phanh & Phân phối lực phanh điện tử /ABS & EBD – Có
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP) – Có
Khóa cửa điện trung tâm – Có

Hệ thống kiểm soát chống lật xe – Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc – Có
Hệ thống kiểm soát đổ đèo – Có

6. Trang thiết bị ngoại thất:

Cụm đèn pha phía trước Đèn Halogen
Màu sắc tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu Sơn cùng màu thân xe

Gương chiếu hậu Chỉnh điện

7. Trang thiết bị nội thất:

Điều hoà nhiệt độ chỉnh tay 2 vùng khí hậu
Vật liệu ghế nỉ cao cấp
Gương chiếu hậu trong Điều chỉnh tay

Cửa kính điều khiển điện – Có (1 chạm kết hợp tính năng chống kẹt bên người lái)
Khoá cửa điều khiển từ xa – Có.

8. Hệ thống âm thanh:

Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, USB, Blutooth, 8 loa
Màn hình hiển thị đa thông tin 2 màn hình TFT 4.2 inch

Công nghệ giải trí SYNC 2 Điều khiển bằng giọng nói
Điều khiển âm thanh trên tay lái – Có

BÁO GIÁ MỘT SỐ DÒNG XE CỦA FORD

Ford Ranger :

Ford Ranger XL 2.2L 4×4 MT : Giá từ 619 000 000 VNĐ

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 MT: Giá từ 630 000 000 VNĐ

Ford Ranger XLS 2.2L 4×2 AT: Giá từ 650 000 000 VNĐ

Ford Ranger XLT 2.0L 4×4 AT: Giá từ 799 000 000 VNĐ

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×2 AT: Giá từ 853 000 000 VNĐ

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT: Giá từ 918 000 000 VNĐ

Ford Ecosport :

Ford Ecosport 1.5L Trend AT: 593 000 000 VNĐ

Ford Ecosport 1.5L Titanium: 648 000 000 VNĐ

Ford Ecosport 1.0L Ecoboost: 689 000 000 VNĐ

Ford Tourneo :

Ford tourneo 2.0 Ecoboost Titanium: 1 069 000 000 VNĐ

Ford tourneo 2.0 Ecoboost Trend : 999 000 000 VN

Ford Everest :

Ford Everest Trend 2.0L 4×2 AT: Giá từ 1 112 000 000 VNĐ

Ford Everest Titanium 2.0L 4×2 AT: Giá từ 1 181 000 000 VNĐ

Ford Everest Titanium 2.0L 4×4 AT: Giá từ 1 399 000 000 VNĐ

Ford Transit :

Ford Transit Tiêu chuẩn: Giá từ 798 000 000 VNĐ

Ford Transit Tiêu chuẩn SVP: Giá từ 805 000 000 VNĐ

Ford Transit Cao cấp: 845 000 000 VNĐ

Ford Explorer :

Ford Explorer 2.3L EcoBoost: Giá từ 1 999 000 000 VNĐ